Giá niêm yết minh bạch cập nhật 2026 tại hệ thống Bệnh viện & Viện thẩm mỹ Kangnam. Từ cắt mí 8.000.000đ, nâng mũi từ 24.000.000đ đến các dịch vụ đại phẫu — chi phí trọn gói gồm thăm khám, công nghệ và chăm sóc hậu phẫu, không phát sinh sau khi bác sĩ tư vấn trực tiếp.
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Bấm mí Hàn Quốc đa điểm | 8.000.000đ |
| Cắt mí Hàn Quốc Plasma (trên/dưới) | 8.000.000đ |
| Cắt mí 6D (trên/ dưới) | 12.800.000đ |
| Cắt mí Perfect (trên/ dưới) | 22.400.000đ |
| Combo Chỉnh hình sụp mí bẩm sinh (Treo/hạ cơ nâng mi) + Tạo nếp mí | 14.000.000đ |
| Lấy mỡ nội soi mí trên/dưới | 6.400.000đ |
| Cấy mỡ/ Ghép mỡ mí trên/ dưới* | 12.000.000đ |
| Xóa rãnh lệ | 11.200.000đ |
| Chỉnh hình sụp mí bẩm sinh (Treo/hạ cơ nâng mi) | 12.000.000đ |
| Nâng cung chân mày không phun | 8.800.000đ |
| Tạo khóe mắt trong/ ngoài | 6.400.000đ |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Nâng mũi Hàn Quốc | 24.000.000đ |
| Nâng mũi cấu trúc Idol | 31.000.000đ |
| Nâng mũi cấu trúc Idol - Nanoform | 38.400.000đ |
| Nâng mũi cấu trúc Idol - Surgiform | 49.600.000đ |
| Nâng mũi không đau 6D - Surgiform | 56.800.000đ |
| Nâng mũi sụn sườn - Nanoform | 71.000.000đ |
| Nâng mũi sụn sườn - Surgiform | 84.000.000đ |
| Nâng mũi sụn sườn 100% | 88.500.000đ |
| Thu nhỏ cánh mũi (Cuộn/cắt cánh mũi) | 6.500.000đ |
| Tạo hình/ thu nhỏ đầu mũi | 10.500.000đ |
| Mài gồ, chỉnh xương siêu âm | 12.000.000đ |
| Tháo chất liệu mũi | 7.600.000đ |
| Ghép trung bì mũi riêng lẻ | 26.500.000đ |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Thu gọn cằm Vline | 39.000.000đ |
| Độn cằm tự thân 3D (Trượt cằm) | 39.000.000đ |
| Độn cằm Hàn Quốc (Chất liệu thông thường) | 26.500.000đ |
| Chỉnh hình hàm hô/ móm 3D (1 hàm trên/ dưới) | 59.000.000đ |
| Chỉnh hình hàm hô/ móm 3D (1 hàm trên/ dưới khó, ghép xương/ xoay trục hàm...) | 85.500.000đ |
| Thu gọn góc hàm Vline 3D | 54.500.000đ |
| Hạ gò má 3D | 59.000.000đ |
| Phẫu thuật cười hở lợi | 10.500.000đ |
| Độn thái dương | 26.500.000đ |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Cấy mỡ ngực tăng sinh Smooth (Kết hợp nâng ngực) (+PRP) | 26.400.000đ |
| Nâng ngực mô đệm tăng sinh smooth | 74.800.000đ |
| Nâng ngực 4D (nano ) | 51.000.000đ |
| Nâng ngực 6D không chạm (Nano chip) | 67.000.000đ |
| Nâng ngực 6D VIP (Nano chip linh hoạt/Mentor extra) | 90.000.000đ |
| Tạo Hình Vú (Combo Thu gọn vú + Treo ngực sa trễ + Thu quầng) | 81.000.000đ |
| Combo Treo ngực sa trễ + Thu quầng + Nâng ngực 4D | 84.000.000đ |
| Treo ngực/Treo ngực sa trễ + Thu quầng | 56.000.000đ |
| Tạo hình thu nhỏ đầu vú (núm vú) | 12.000.000đ |
| Thu nhỏ quầng vú | 19.800.000đ |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Lipo vùng đùi (M1) | 49.500.000đ |
| Lipo vùng đùi (M2) | 56.500.000đ |
| Lipo Cơ bản/ Basic | 40.500.000đ |
| Lipo Tiêu chuẩn/ Standard | 45.000.000đ |
| Giảm mỡ Lipo 360 toàn bụng 71-80kg (Bụng trên + dưới + eo) | 52.000.000đ |
| Lipo Nâng cấp/ Advanced + | 66.000.000đ |
| Lipo mini nọng cằm | 12.000.000đ |
| Lipo mini tay | 24.000.000đ |
| Lipo mini 1 vùng lẻ | 34.000.000đ |
| Lipo mini nhiều vùng kết hợp | 18.000.000đ |
| Công nghệ tia sương Vaser 6D | 9.000.000đ |
| Tạo hình siết cơ thành bụng | 10.500.000đ |
| Căng da toàn bụng/ vùng đùi | 54.000.000đ |
| Lipo Bodyline | 68.000.000đ |
| Cấy mỡ body 1 vùng làm kèm giảm mỡ | 25.500.000đ |
| Cấy mỡ body nhiều vùng làm kèm giảm mỡ | 42.000.000đ |
| Phẫu thuật thu gọn cơ bắp chân | 42.500.000đ |
| Giảm mỡ ZeroFat Basic | 42.000.000đ |
| Giảm mỡ ZeroFat Standard | 45.000.000đ |
| Giảm mỡ ZeroFat Standard Plus | 52.000.000đ |
| Giảm mỡ ZeroFat Standard Advanced | 65.800.000đ |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Căng chỉ X-line Bio Young | 15.600.000đ |
| Trẻ hóa Meso Young | Từ 4.400.000đ - 4.800.000đ/lần |
| Tiêm trẻ hóa Profhilo | 14.400.000đ/2CC |
| Trẻ hóa Thermage FLX | 44.000.000đ |
| Botox | 7.200.000đ/lần |
| Filler | Từ 4.000.000đ - 10.400.000đ/ống |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Điều trị nám | Từ 4.400.000đ - 5.600.000đ/lần |
| Điều trị tàn nhang | Từ 5.200.000đ - 17.600.000đ/trọn gói |
| Điều trị sẹo lõm Bio Fractional | Từ 600.000đ/lần |
| Điều trị sẹo lồi | Từ 560.000đ/lần |
| Điều trị mụn | Từ 160.000đ/lần |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Phun môi Plascell | Liên hệ |
| Phun mày Plascell | Liên hệ |
| Điêu khắc Hair stroke | Liên hệ |
| Tắm trắng | Liên hệ |
| Chăm sóc da mặt Nanoskin | Liên hệ |
| Dịch vụ | Giá niêm yết (2026) |
|---|---|
| Tẩy trắng răng | 1.200.000đ |
| Niềng răng | Từ 21.000.000đ/gói |
| Bọc răng sứ | Từ 1.500.000đ/răng |
| Cấy ghép Implant | Từ 13.000.000đ/trụ |
| Đánh bóng răng | Liên hệ |
| Cạo vôi răng và đánh bóng | 150.000đ - 400.000đ |
Đăng ký online & chọn dịch vụ mong muốn
Bác sĩ tư vấn, xác nhận suất ưu đãi
Đến viện — áp dụng đúng giá đã báo
Làm sạch sâu, cấp ẩm và phục hồi nền da bằng tinh chất vàng
Công nghệ pico phá sắc tố, hạn chế tổn thương nền da
Phác đồ cá nhân hoá theo mức độ và loại tàn nhang
Làm đầy rãnh nhăn, tạo khối cằm — má — thái dương
Phun môi, phun mày, điêu khắc Hair stroke — áp dụng tất cả các loại
Hai đặc quyền dưới đây được cộng trực tiếp trên mức giá ưu đãi tháng 10, áp dụng khi khách hàng đáp ứng điều kiện tương ứng.
Khi đăng ký nhóm 2 người
Giảm thêm 5% cho khách hàng thẩm mỹ mắt / mũi / cấy mỡ
Giảm thêm 3% cho khách hàng nâng ngực / hút mỡ
20 suất Giảm thêm 10% dành cho khách hàng cho phép sử dụng hình ảnh truyền thông
Giữ ngay suất ưu đãi của bạn hôm nay
Để lại thông tin, bác sĩ Kangnam sẽ liên hệ tư vấn miễn phí và giữ suất ưu đãi cho bạn.
Ưu đãi áp dụng từ 01/10/2026 đến 31/10/2026 cho khách đăng ký online, số suất giới hạn theo từng dịch vụ và không cộng dồn với chương trình khuyến mãi khác.
Tick các dịch vụ bạn quan tâm để xem ngay khoảng tổng chi phí ước tính.
Khoảng giá dưới đây là số tham khảo; chi phí cuối cùng do bác sĩ tư vấn sau thăm khám.
Chi phí thực tế phụ thuộc vào tình trạng và mong muốn riêng của mỗi người — đây là 4 yếu tố chính.
Mức độ cần can thiệp khác nhau ở mỗi người dẫn đến chi phí khác nhau.
Mỗi phương pháp có mức chi phí riêng phù hợp nhu cầu và ngân sách.
Công nghệ và vật liệu cao cấp có thể ảnh hưởng đến tổng chi phí.
Kinh nghiệm và chuyên môn của bác sĩ phụ trách được phản ánh trong chi phí.
Kết quả thẩm mỹ phụ thuộc cơ địa từng người. Bác sĩ sẽ tư vấn phương án phù hợp sau khi thăm khám trực tiếp. Mọi dịch vụ được thực hiện trong môi trường được Bộ Y tế cấp phép, do bác sĩ chuyên khoa trực tiếp đảm nhiệm.
Bác sĩ sẽ liên hệ tư vấn báo giá chính xác cho trường hợp của bạn.
Bảng giá mang tính tham khảo, cập nhật 09/2026 và có thể thay đổi theo chương trình từng thời điểm. Kết quả thẩm mỹ phụ thuộc cơ địa từng người. Vui lòng liên hệ để nhận tư vấn chính xác.